giấu quanh

  1. Nói luẩn quẩn, không nói thực: Lại còn bưnng bít giấu quanh, Làm chi những thói trẻ ranh nực cười!(K).
giấu quanh
Một người đàn ông giấu quanh khi bị hỏi về chiếc bánh bị mất.